In ấn tiết kiệm hơn:
Có thể kiểm soát việc in ấn, tiết kiệm thời gian và chi phí bằng cách vẽ hệ thống đồ thị “in-house”
- Sử dụng mực in chí" /> In ấn tiết kiệm hơn:
Có thể kiểm soát việc in ấn, tiết kiệm thời gian và chi phí bằng cách vẽ hệ thống đồ thị “in-house”
- Sử dụng mực in chí" />
  Đang tải... Vui lòng chờ...
Tư vấn sản phẩm miễn phí

KINH DOANH
ĐT: 0912223492
Email: cuong248@haviet.com.vn
hiển thị sản phẩm tùy chọn

Đối tác

HP Designjet T120 24" ePrinter

  • Số lượng đã bán 0 Chiếc
  • Đánh giá
  • Phí vận chuyển Tính phí khi thanh toán
Mô tả ngắn

HP Designjet T120 24" ePrinter
In ấn tiết kiệm hơn:
Có thể kiểm soát việc in ấn, tiết kiệm thời gian và chi phí bằng cách vẽ hệ thống đồ thị “in-house”
- Sử dụng mực in chí


In

 

Bản vẽ đường nét (thời gian in cơ học, in ở chế độ nhanh)
 

70 giây/trang trên khổ A1/D, 40 bản in khổ A1/D mỗi giờ

Hình ảnh màu (thời gian in cơ học)

In nhanh: 22,4m2/giờ(241 Ft2/giờ) trên giấy thường

Tối ưu: 2,3m2/giờ(25Ft2/giờ) trên giấy ảnh

Độ phân giải

Lên đến 1200 x 1200 dpi tối ưu hóa từ 600 x 600dpi đầu vào và chế độ tối ưu hóa dành cho giấy vẽ được chọn

Lề (trên x dưới x trái x phải)

Giấy cuộn: 5 x 5 x 5 x 5mm(0,2 x 0,2 x 0,2 x 0,2)

Giấy tờ: 5 x 17 x 5 x 5mm(0,2 x 0,2 x 0,2 x 0,2)

Công nghệ

In phun nhiệt HP

Loại mực

Dye(C, M, Y); Mực Pigment(K)

Giọt mực

5,5pl (C, M, Y); 12pl (Y)

Đầu phun

1 (C, M, Y, K)

Độ nét

+/- 0,1% (+/- 0,1% của chiều dài vector chỉ định hoặc +/- 0,2mm (hặc lớn hơn) tại 230C (730F) 50-60% độ ẩm tương đối, trên vật liêu in khổ A0/E trong chế độ tối ưu hoặc thông thường với vật liệu in bằng phim mờ HP Matte Film)

Độ rộng nét tối thiểu

0,04mm (0,0016 in) (HP-GL/2 khả định)

Độ rộng nét tối thiểu được bảo đảm

0,07mm (0,0028 in) (ISO/IEC 13660:2001(E)) - đo trên vật liệu in HP matte Film

Giấy

 

Xử lý giấy

Nạp tờ, nạp giấy quận tự động, khay giấy đầu vào, tự động cắt giấy
 

Trọng lượng

60 đến 280g/m2 giấy cuộn, 60 đến 220g/m2 giấy khay
 

Kích cỡ

Chiều rộng từ 210 đến 610mm (8,3 đến 44 in); cuộn từ 279 đến 610mm (11 đến 44 in)

Độ dày

Lên đến 11,8mil

Bộ nhớ

256 MB
 

Kết nối

 

Giao diện (tiêu chuẩn)

Fast Ethernet (100Bace-T), USB  tiêu chuẩn 2.0 tốc độ cao Wi-Fi
 

Ngôn ngữ in tiêu chuẩn

HP PCL 3 GUI, JPEG
 

Trình điều khiển (kèm theo)

hP PCL 3 GUI, Trình điều khiển cho Mac OSX và Windowns@
 

Kích thước

(w x d x h)

 

Máy in
 

987 x 530 x 285mm (38,9 x 20,9 x 11,2 inch)
 

Kiện hàng

1141 x 620 x 415 mm  (44,9 x 24,4 x 16,3 inch)

Trọng lượng

 

Máy in

25,5 kg
 

Kiện hàng

30 kg

 


Thêm vào danh sách ưa thích


Thuộc nhóm: